VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Bàu Cạn — Tân Hiệp Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Đồng Nai Khu Công Nghiệp Liên danh ĐT KCN Bàu Cạn — Tân Hiệp baucan-tanhiep.vn 0251.3525.789 [email protected]

KCN mega 2.627 ha phê duyệt 2024, kế cận sân bay quốc tế Long Thành.

Tổng diện tích
2627 ha
Giá thuê đất
165 USD/m²
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 184% (TB tỉnh: 58.1)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Đồng Nai
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,491K
Dân số
6.9M
TN BQ/th
64.9
PCI
$35.2B
FDI lũy kế
170
Phường/xã
12,737
km²
30km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Bàu Cạn — Tân Hiệp, huyện Long Thành/Cẩm Mỹ, Đồng Nai

Giới thiệu / Vị trí

Khu công nghiệp Bàu Cạn — Tân Hiệp là KCN mega 2.627 ha mới được Thủ tướng phê duyệt năm 2024. Trải dài qua hai huyện Long Thành và Cẩm Mỹ, chỉ cách Sân bay Quốc tế Long Thành ~10 km (khai thác 2026). Định vị thành KCN cao cấp cho công nghiệp tiên tiến, MRO hàng không, logistics, FDI giá trị cao.

Hạ tầng kỹ thuật

Giao thông

  • QL51, cao tốc TP.HCM — Long Thành — Dầu Giây
  • 10 km tới Sân bay Quốc tế Long Thành
  • 45 km tới TP.HCM · 30 km tới cảng Cái Mép
  • Nút giao cao tốc Biên Hòa — Vũng Tàu (tương lai)

Điện

Quy hoạch 2 trạm 220/110 kV, tổng công suất GĐ1: 2x125 MVA.

Nước sạch

Nhà máy nước nội khu: 50.000 m³/ngày GĐ1.

Xử lý nước thải

Trạm XLNT trung tâm: 25.000 m³/ngày, đạt cột A.

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi chung + lợi thế đặc biệt từ cụm sân bay Long Thành. Hạ tầng kết nối được đầu tư tăng tốc.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Phú Mỹ Gần nhất 23.0 km
2 Cảng Cái Mép 26.8 km
3 Cảng Cát Lái 32.4 km
4 Cảng Sài Gòn 41.3 km
5 Cảng Vũng Tàu 48.6 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 19.5 km
2 Cảng Long Bình Tân 26.5 km
3 Cảng Bình Dương 50.4 km
4 Cảng Mỹ Tho 91.9 km
5 Cảng Vĩnh Long 135.0 km
1 Sân bay Long Thành (tương lai) Gần nhất 5.9 km
2 Sân bay Tân Sơn Nhất 46.6 km
3 Sân bay Cần Thơ 168.9 km
4 Sân bay Liên Khương 176.5 km
5 Sân bay Rạch Giá 232.3 km
1 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Gần nhất 15.8 km
2 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 18.9 km
3 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 36.5 km
4 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 70.2 km
5 Cao tốc CT01 Phan Thiết - Dầu Giây 73.6 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 33.8 km
2 Ga Sài Gòn 44.4 km
3 Ga Nha Trang 281.6 km
4 Ga Đà Nẵng 600.3 km
5 Ga Huế 634.5 km
1 Thành phố Biên Hòa Gần nhất 32.6 km
2 Thành phố Vũng Tàu 41.8 km
3 Trung tâm TP.HCM 41.8 km
4 Thành phố Thủ Dầu Một 52.0 km
5 Thành phố Tân An 78.3 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,491K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

41.2%
Land available
1,082.3 ha
Leased
1,544.7 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price movement

Land rent
USD/m²/year · 01/01/2026
168.00
USD
Factory rent
USD/m²/year · 01/01/2026
6.80
USD
Water price
VND/m³ · 01/01/2026
11,000.00
VND
Power price
VND/kWh · 01/01/2026
2,350.00
VND
Prices may vary by area, location, and lease term.

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.