VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Khu Công nghệ cao Đà Nẵng Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Thành Phố Đà Nẵng Khu Công Nghệ Cao BQL Khu CNC và các KCN Đà Nẵng (DHPIZA) dhpiza.gov.vn 0236.3666.117 [email protected]

Một trong 3 Khu CNC quốc gia của Việt Nam. 1.128 ha cho biotech, CNTT, tự động hóa, vật liệu mới, cơ điện tử.

Tổng diện tích
1128 ha
Giá thuê đất
85 USD/m²
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 105% (TB tỉnh: 41.4)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Đà Nẵng
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,066K
Dân số
11,860
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, TP. Đà Nẵng

Giới thiệu / Vị trí

Khu Công nghệ cao Đà Nẵng (DHTP), thành lập năm 2010, là một trong 3 Khu CNC quốc gia của Việt Nam (cùng Hòa Lạc và Sài Gòn HTP). Tọa lạc tại xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, cách trung tâm Đà Nẵng 22 km về Tây Bắc.

Tổng diện tích 1.128 ha, tập trung biotech, CNTT, tự động hóa & robot, vật liệu tiên tiến, cơ điện tử. Cơ chế đặc thù với ưu đãi đầu tư cao nhất cho FDI.

Hạ tầng kỹ thuật

Giao thông

  • QL14B và đường vành đai Đà Nẵng
  • 22 km tới trung tâm Đà Nẵng · 25 km tới sân bay Đà Nẵng
  • 17 km tới cảng Tiên Sa · 30 km tới cảng Liên Chiểu (đang xây)

Điện

Trạm 220/110 kV, công suất 2x125 MVA. Có phương án điện dự phòng cho nhà máy quan trọng.

Nước sạch

Nhà máy nước nội khu: 35.000 m³/ngày đêm, đạt chuẩn QCVN nước sinh hoạt.

Xử lý nước thải

Trạm XLNT trung tâm: 18.000 m³/ngày, đạt cột A QCVN.

Internet

Cáp quang FTTH/FTTB VNPT, Viettel, FPT. Có leased line quốc tế.

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi đặc thù (chế độ Khu CNC):

  • Thuế TNDN: 10% trong 15 năm; miễn 4 năm; giảm 50% trong 9 năm tiếp theo
  • Miễn thuế nhập khẩu thiết bị tạo TSCĐ
  • Miễn tiền thuê đất 11–15 năm
  • Cơ chế một cửa, fast-track visa & work permit

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Đà Nẵng Gần nhất 18.5 km
2 Cảng Chân Mây 27.3 km
3 Cảng Dung Quất 112.3 km
4 Cảng Vũng Áng 278.2 km
5 Cảng Quy Nhơn 289.0 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 512.5 km
2 Cảng Nam Định 520.1 km
3 Cảng Đồng Nai 584.5 km
4 Cảng Long Bình Tân 587.2 km
5 Cảng Bình Dương 587.3 km
1 Sân bay Đà Nẵng Gần nhất 17.0 km
2 Sân bay Phú Bài 50.2 km
3 Sân bay Chu Lai 104.3 km
4 Sân bay Đồng Hới 221.3 km
5 Sân bay Pleiku 232.6 km
1 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) Gần nhất 15.7 km
2 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 66.4 km
3 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 112.8 km
4 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định 180.1 km
5 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 215.7 km
1 Ga Đà Nẵng Gần nhất 18.2 km
2 Ga Huế 64.2 km
3 Ga Đồng Hới 218.7 km
4 Ga Vinh 382.0 km
5 Ga Nha Trang 444.5 km
1 Trung tâm Đà Nẵng Gần nhất 17.0 km
2 Thành phố Hội An 39.1 km
3 Thành phố Huế 63.8 km
4 Thành phố Tam Kỳ 73.8 km
5 Thành phố Đông Hà 128.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
10%
Ưu đãi thuế Khu Công Nghệ Cao
Miễn 100% 4 năm
Giảm 50% 9 năm
Tổng ưu đãi 15 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,066K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

76.2%
Filling quickly
859.5 ha
Leased
268.5 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price movement

Land rent
USD/m²/year · 01/01/2026
87.00
USD
Factory rent
USD/m²/year · 01/01/2026
5.00
USD
Water price
VND/m³ · 01/01/2026
10,000.00
VND
Power price
VND/kWh · 01/01/2026
2,350.00
VND
Prices may vary by area, location, and lease term.

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.