VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Đại An

Hải Phòng Khu Công Nghiệp Công ty Cổ phần Đại An https://daianip.com.vn +84 220 3555 888 [email protected]

KCN Đại An — 648ha, Cẩm Giàng; KCN lớn nhất Hải Dương cũ; đa ngành, tỉ lệ lấp đầy cao.

Tổng diện tích
648 ha
Đất còn trống
121 ha
Giá thuê đất
70 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy81%
527 / 648 ha đã cho thuê · 121 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 11% (TB tỉnh: 78.4)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hải Phòng
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,664K
Dân số
7.1M
TN BQ/th
70.2
PCI
$29.8B
FDI lũy kế
217
Phường/xã
3,195
km²
0km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Km 51, Quốc lộ 5, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Giới thiệu / Vị trí

Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng (Hải Dương cũ). Cách TP HD cũ 8km, cảng Hải Phòng 60km, sân bay Nội Bài 90km.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Cường độ nén của đất: 0.9 kg/cm2

Giao thông

Trên QL5 (HN–HP); cao tốc HN–HP cách 2km; sân bay Nội Bài 90km.

Điện

Cấp điện 22/35kV qua đường dây quốc gia EVN Hải Phòng; nhiều trạm biến áp dự phòng đảm bảo độ tin cậy 99,9%.

Nước sạch

Nước sạch cấp từ nhà máy nước khu vực (NMN An Dương / NMN Cầu Nguyệt), công suất 5.000–20.000 m³/ngày, đạt QCVN 01:2009/BYT.

Xử lý nước thải

Hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất 5.000–15.000 m³/ngày, xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A trước khi xả ra môi trường.

Viễn thông

DID, FAX...

Internet

Hạ tầng cáp quang FTTH phủ toàn KCN, dịch vụ của VNPT/Viettel/FPT/CMC; tốc độ ≥1Gbps cho doanh nghiệp; có đường truyền quốc tế dự phòng.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

60-65 USD/m2/44 năm

Phương thức thanh toán đất

Linh hoạt

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

4-4.5 USD/sqm/month

Giá điện

Giá trên chưa bao gồm VAT

Giá nước

Giá trên chưa bao gồm VAT. Theo giá của Công ty cấp nước sạch tỉnh Hải Dương (Hiện tại 2015 giá: 13,700VND/m3)

Phí xử lý nước thải

Giá trên chưa bao gồm VAT Tiêu chuẩn nước thải Phí (VND/m3) QCVN40:2011: Mức A 11.000 QCVN40:2011: Mức B 13.000 QCVN40:2011: vượt mức B 15.500 Lượng nước thải sẽ được tính bằng 80% lượng nước đầu vào tiêu thụ của nhà máy, tính đến cuối tháng.

Phí dịch vụ

0.5USD/m2/năm Hàng năm

Các phí khác

Giá trên chưa bao gồm VAT

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm đầu, miễn thuế nhập khẩu thiết bị tạo TSCĐ. KCN trong KKT Đình Vũ – Cát Hải hưởng thêm ưu đãi đặc biệt.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 43.0 km
2 Cảng Cái Lân 81.3 km
3 Cảng Nghi Sơn 178.2 km
4 Cảng Vũng Áng 317.7 km
5 Cảng Chân Mây 542.4 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 41.3 km
2 Cảng Nam Định 58.0 km
3 Cảng Ninh Bình 80.4 km
4 Cảng Việt Trì 98.9 km
5 Cảng Bình Dương 1,106.2 km
1 Sân bay Cát Bi Gần nhất 48.9 km
2 Sân bay Nội Bài 57.9 km
3 Sân bay Thọ Xuân 141.5 km
4 Sân bay Vinh 251.6 km
5 Sân bay Đồng Hới 381.1 km
1 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Gần nhất 7.2 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 38.4 km
3 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 43.8 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 57.5 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 60.2 km
1 Ga Hải Phòng Gần nhất 44.2 km
2 Ga Hà Nội 45.7 km
3 Ga Vinh 258.3 km
4 Ga Đồng Hới 384.5 km
5 Ga Huế 515.1 km
1 Thành phố Hải Dương Gần nhất 4.8 km
2 Thành phố Bắc Ninh 34.9 km
3 Thành phố Hưng Yên 38.7 km
4 Trung tâm Hà Nội 44.5 km
5 Thành phố Hải Phòng 44.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,664K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.