VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Phước Đông

Tây Ninh Khu Công Nghiệp Cty Đầu tư Sài Gòn VRG http:/saigonvrg.com.vn 066.3888999 [email protected]

Phước Đông — 3,276ha, Tây Ninh; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.

Tổng diện tích
3276 ha
Đất còn trống
2190 ha
Xưởng còn trống
106 m²
Giá thuê đất
2.4 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy33%
1,086 / 3,276 ha đã cho thuê · 2,190 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 96% (TB tỉnh: 56.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Tây Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,254K
Dân số
8,537
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Phước Đông, huyện Gò Dầu & xã Đôn Thuận, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Giới thiệu / Vị trí

KCN tại Tây Ninh, thuộc tỉnh Tây Ninh (sau sáp nhập Long An).

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa hình bằng phẳng, khả năng chịu lực tốt, trung bình từ 1kg/cm2 đến 1.7kg/cm2. Thành phần đất chủ yếu là đất cát sét

 

Giao thông

+ 6 làn xe, rộng 60m

Điện

 Điện được cung cấp từ nguồn 110/22 kV

 

      Hai trạm dự phòng bên ngoài KCN :

<!--[if !supportLists]-->·         <!--[endif]-->Trạm điện Thạnh Đức                           công suất 40 MVA

<!--[if !supportLists]-->·         <!--[endif]-->Trảng Bàng                                            công suất 2 x 40 MVA

Bốn trạm điện trong khu, tổng công suất 500MVA

<!--[if !supportLists]-->·         <!--[endif]-->Trạm điện trong khu  số 1                      công suất 2 x 63 MVA

<!--[if !supportLists]-->·         <!--[endif]-->Trạm điện trong khu  số 2                      công suất 63 + 40 MVA

<!--[if !supportLists]-->·         <!--[endif]-->Trạm điện trong khu  số 3                      công suất 2 x 63 MVA

<!--[if !supportLists]-->·         <!--[endif]-->Trạm điện trong khu  số 4                      công suất 2 x 63 MVA

      Giá điện: căn cứ giá hiện hành của Công ty điện lực Việt Nam

      Phương thức thanh toán : Thanh toán hàng tháng

 

Nước sạch

Nước sạch cấp từ nhà máy nước khu vực, công suất 3.000–15.000 m³/ngày, đạt QCVN 01:2009/BYT.

Xử lý nước thải

 

<!--[if !supportLists]-->·      <!--[endif]-->Công suất 90.000 m3/ngày đêm, đáp ứng tiêu chuẩn loại A theo Quy chuẩn Việt Nam - QCVN 24/2009/BTNMT, trước khi thải ra ngoài.

<!--[if !supportLists]-->·      <!--[endif]-->Giá xử lý nước thải: 0.25 USD/m3 (tính theo 80% lượng nước sạch sử dụng trong tháng, tính phí từ khi nhà máy đi vào hoạt động)

<!--[if !supportLists]-->·      <!--[endif]-->Trung tâm thu gom và phân loại chất thải rắn rộng và hiện đại.

Thanh toán hàng tháng

 

Viễn thông

+ IDD

Internet

+ ADSL

+ IDD

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+32 - 35 USD/m2/48 năm (đến ngày 30/12/2058)

Phương thức thanh toán đất

1. Thanh toán giai đoạn 1: a) Thanh toán đợt 1: trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày ký thỏa thuận thuê đất thanh toán 10%; b) Thanh toán đợt 2: trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày bên thuê được cấp Giấy chứng nhận đầu tư: thanh toán 10%; c) Thanh toán đợt 3: trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng thuê đất: thanh toán 10%. 2. Thanh toán giai đoạn hai: 70% giá trị hợp đồng thuê đất có thể thanh toán theo các hình thức sau: • Thanh toán 1 lần: trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày hai bên kí biên bản bàn giao đất. • Thanh toán từng phần: thanh toán trong vòng 7 năm, lãi suất 8% năm. • Thanh toán hằng năm: thanh toán hằng năm cho đến khi hết thời hạn thuê đất, lãi suất là 8% năm.

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

2.4 USD/m2/tháng

Giá điện

+ Tính theo giá điện lực Việt Nam

Giá nước

0.3 USD/m3

Phí xử lý nước thải

0.25 USD/m3

Phí dịch vụ

0.36 USD/m2/năm + Trả trước hàng năm

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Thuế thu nhập Doanh nghiệp 20% trong 10 năm kể từ khi Doanh nghiệp có doanh thu (so với các khu vực bình thường là 25%)

Miễm thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm và giảm 50% (tức là 10% / năm) số thuế phải nộp không quá 4 năm tiếp theo kề từ khi doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

Dịch vụ hỗ trợ

  • Thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư
  •  <!--[endif]-->Đăng ký thành lập công ty
  •  <!--[endif]-->Đăng ký xây dựng nhà xưởng
  • Đăng ký chế độ kế toán và thủ tục hải quan
  • Văn phòng hải quan trong khu
  • Cảng ICD (thông quan nội địa)
  • Kho bãi
  •  <!--[endif]-->Cung ứng xăng dầu, gas
  • Cung ứng suất ăn công nghiệp
  • Tuyến xe buýt đến nhiều địa điểm như: TPHồ Chí Minh, Mộc Bài…
  • Ngân hàng, khu vực mua sắm, trường học và các trung tâm dạy nghề, bệnh viện, văn phòng…
  • Trung tâm giới thiệu việc làm Phước Đông

Layout history (1)

Phuoc Dong IP EN
Phuoc Dong IP EN
20/03/2010

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 57.8 km
2 Cảng Cát Lái 64.0 km
3 Cảng Phú Mỹ 98.0 km
4 Cảng Cái Mép 101.3 km
5 Cảng Vũng Tàu 120.1 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 40.1 km
2 Cảng Long Bình Tân 65.0 km
3 Cảng Đồng Nai 75.8 km
4 Cảng Mỹ Tho 86.3 km
5 Cảng Vĩnh Long 106.2 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 49.9 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 84.6 km
3 Sân bay Cần Thơ 135.6 km
4 Sân bay Rạch Giá 185.9 km
5 Sân bay Liên Khương 231.4 km
1 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) Gần nhất 26.2 km
2 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 36.3 km
3 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 57.6 km
4 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 61.6 km
5 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 67.1 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 54.3 km
2 Ga Biên Hòa 57.2 km
3 Ga Nha Trang 334.3 km
4 Ga Đà Nẵng 584.6 km
5 Ga Huế 607.9 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 38.6 km
2 Trung tâm TP.HCM 56.5 km
3 Thành phố Biên Hòa 58.7 km
4 Thành phố Tân An 67.9 km
5 Thành phố Mỹ Tho 87.2 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,254K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

65.2%
Land available
2,136.0 ha
Leased
1,140.1 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.