VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Tân Đức

Tây Ninh Khu Công Nghiệp Cty Cổ phần Đầu tư Tân Đức https://kkttayninh.vn/tan-duc +84 276 3812 035 [email protected]

Tân Đức — 543.65ha, Long An cũ; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.

Tổng diện tích
543.65 ha
Đất còn trống
374.51 ha
Giá thuê đất
90 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy31%
169 / 544 ha đã cho thuê · 375 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 58% (TB tỉnh: 56.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Tây Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,254K
Dân số
8,537
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Giới thiệu / Vị trí

KCN tại Long An cũ, thuộc tỉnh Tây Ninh (sau sáp nhập Long An).

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Đất cứng

Giao thông

+ Rộng: 39m

+ Số làn xe: 4 làn

Điện

 +Hệ thống trạm cung cấp điện 110KV/22KV=2x63MVA dẫn đến hàng rào các xí nghiệp   

Nước sạch

 + Công suất 48.000 m3/ngày.

Xử lý nước thải

 + Công suất: 9000 m3/ngày

Viễn thông

 + 5000 lines

Internet

Cáp quang FTTH phủ KCN; dịch vụ VNPT/Viettel/FPT/CMC; ≥1Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

90 USD/m2/47 năm

Phương thức thanh toán đất

+ Một lần hoặc hàng năm

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

+ N/A

Phí dịch vụ

+ Hàng tháng

Các phí khác

+ N/A

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm. KCN giáp HCM có lợi thế hạ tầng logistics.

Companies in this IP (68)

# Logo Company Director Address Investment Area rent Contact
1 Chi nhánh Công ty CP in nhãn hàng An Lạc 5000
2 Chi nhánh Công ty CP in tổng hợp Liksin 5000
3 Chi nhánh Cty CP Hoá chất Á Châu 10003
4 Chi nhánh Cty CP nhựa Tân Hóa 50725
5 Chi nhánh Cty TNHH Hwata tại Long An 2000000 16818
6 Chi nhánh Cty TNHH TM Thiên Kim 10083
7 Chi nhánh Cty TNHH TM-SX Trường Trường Phát 96122
8 Chi nhánh tổng công ty Liksin - Xí nghiệp bao bì Liksin 30012
9 Chi nhánh tổng công ty Liksin-Trung tâm Tân Đức 30000
10 Chi nhánh tổng công ty Liksin-xí nghiệp in bao bì giấy Liksin 23424.5
11 Công ty CP sản xuất và chế biến thực phẩm Kaiyo 5000000 10775
12 Công ty CP SX TM DV Liên Hiệp Thành 6689
13 Công ty TNHH Sản xuất-thương mại-dịch vụ Đoàn Thị 10800
14 Công ty TNHH SX-TM-DV Song Hải Yến 5040
15 Cty Cổ phần Sợi Sài Gòn Long An VN 20400
072. 3769979
16 Cty Công nghệ nhựa Pao Yeng 2900000 13003
072. 3769268
17 Cty CP Hiếu Khanh 15503
18 Cty CP sản xuất thương mại công nghiệp Tân Hiệp Phát 11379
19 Cty CP Sợi An Việt 8964
072. 3769014
20 Cty CP Songwol Vina 111744
072. 3769708
21 Cty CP sữa Công nghệ cao VN-US 200000
22 Cty CP SX thiết bị điện Thành Long 5000
23 Cty CP SX-TM-DV Nguyên Phát Long An 93436
24 Cty CP Tân Thịnh 5500
25 Cty CP Đức Bảo 13260
26 Cty thiết bị đông lạnh KUEN LING VN 5000000 46718
27 Cty TNHH 1 thành viên SX-TM Quốc Hưng 6910.
072. 3769099
28 Cty TNHH 1 thành viên Việt Phú 19795
29 Cty TNHH Bao bì Hoàng Thành 5100
30 Cty TNHH Bao bì Ngọc Diệp 3462
08. 37626366
31 Cty TNHH Bảo Mã 13995
32 Cty TNHH CN Dệt Đức Minh 1000000 11638.8
33 Cty TNHH Cơ khí Phú Vinh 10003
34 Cty TNHH Công nghiệp Grace 1500000 8640
072. 3769800
35 Cty TNHH Dệt và Định hình Texina Việt Nam 3000000 15000
36 Cty TNHH Givi Viet Nam 1500000 10305
37 Cty TNHH Hàn Gia 25279
38 Cty TNHH Hảo Hảo Việt Nam 1800000 10000
39 Cty TNHH Khánh Xương 5100
072. 3763283
40 Cty TNHH Lục Toàn 1200000 7008
41 Cty TNHH Năm Sao 4000000 35891.43
42 Cty TNHH Perubco Nitto Kako 2000000 9379
43 Cty TNHH sản xuất -Thương mại-Dịch vụ Hiệp Phước 47919
44 Cty TNHH SX TM Lực Đông 23372
45 Cty TNHH SX TM Quý Sơn 5423
46 Cty TNHH SX TM Thuận Hùng 5100
072. 3763756
47 Cty TNHH SX-TM 1 thành viên Thái Hoa Việt 8000
072. 3769027
48 Cty TNHH SX-TM DV Ôtô Quyền 10475
072. 3769020
49 Cty TNHH SX-TM Hành Hào 5040
50 Cty TNHH SX-TM Siêu 11958
072. 3769011
51 Cty TNHH SX-TM Tân Tiến SENKO 5800
52 Cty TNHH SX-TM Tân Tín Văn 5100
53 Cty TNHH SX-TM Thanh Dung 20010
54 Cty TNHH SX-TM Việt Trần 12600
55 Cty TNHH SX-TM-DV Kỳ Mỹ 23363
56 Cty TNHH SX-TM-DV Liên Huy Hoàng
072. 3763586
57 Cty TNHH SX-TM-DV Vương Thành 11358
58 Cty TNHH Thăng Kiến 1000000 5040
072. 3763669
59 Cty TNHH Thép Hanwool 2000000 17015
072. 3769665
60 Cty TNHH TM&SX Vũ An 5040
61 Cty TNHH Vĩnh Thắng 6996
62 Cty TNHH VN Dong Yun Plate Making Miền Nam 1550000 5040
072. 3769616
63 Cty TNHH Vũ Thành 740000 7869
64 Cty TNHH Ý Vinh 15097
65 Cty TNHH YSG Apparel 3000000 24499
66 Cty TNHH Đầu tư Xây dựng Tân Đức 71805
67 Cty TNHH-SX-TM Bao bì Lĩnh Nam 11359
68 DNTN Thuận Hưng 30003

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 27.0 km
2 Cảng Cát Lái 35.8 km
3 Cảng Phú Mỹ 67.0 km
4 Cảng Cái Mép 69.3 km
5 Cảng Vũng Tàu 84.5 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 31.5 km
2 Cảng Mỹ Tho 49.2 km
3 Cảng Long Bình Tân 50.1 km
4 Cảng Đồng Nai 61.3 km
5 Cảng Vĩnh Long 80.4 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 21.8 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 62.7 km
3 Sân bay Cần Thơ 113.6 km
4 Sân bay Rạch Giá 172.5 km
5 Sân bay Côn Đảo 230.1 km
1 Cao tốc TP HCM - Trung Lương Gần nhất 22.8 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 31.9 km
3 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 39.3 km
4 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) 52.0 km
5 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 54.7 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 23.7 km
2 Ga Biên Hòa 43.7 km
3 Ga Nha Trang 338.6 km
4 Ga Đà Nẵng 616.4 km
5 Ga Huế 642.6 km
1 Trung tâm TP.HCM Gần nhất 26.4 km
2 Thành phố Thủ Dầu Một 29.4 km
3 Thành phố Tân An 29.5 km
4 Thành phố Biên Hòa 45.5 km
5 Thành phố Mỹ Tho 50.1 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,254K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Tenant companies (68+)

+68 more

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.