VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Thuận Đạo

Tây Ninh Khu Công Nghiệp Cty Cổ Phần KCN Đồng Tâm www.thuandao.com (84-72) 387 2233 [email protected]

Thuận Đạo — 815ha, Long An cũ; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.

Tổng diện tích
815 ha
Giá thuê đất
80 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy100%
815 / 815 ha đã cho thuê · 0 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 41% (TB tỉnh: 56.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Tây Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,254K
Dân số
8,537
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An

Giới thiệu / Vị trí

 

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Cường độ chịu nén của đất khi bàn giao cho nhà đầu tư K = 0.85, cao độ 1.85m

 

Giao thông

Đường betong nhựa nóng, thiết kế chịu tải trọng H30 theo tiêu chuẩn Việt Nam.

Đường Nguyễn Trung Trực lộ giới 30 m nối KCN vào Qlộ 1A

 

Điện

Trạm biến thế Bến Lức, nguồn 110/22KV, công suất 40 + 63 MVA

Nước sạch

Ngoài NM nước của KCN cung cấp 2,400m3/ngày đêm, còn có thêm nguồn từ hai nhà máy: Nhà máy nước Gò Đen 7,200m2/ngày đêm và Nhà máy Hoàng Long hơn 10.000m3/ngày

Xử lý nước thải

Diện tích khu đất 7.000m2. Công suất 6,000 m3/ngày đêm. Đường ống F 600 – 800. Giai đoạn 1: 3000 m3/ngày đêm

Viễn thông

VNPT: Bảo đảm cung cấp điện thoại, fax, internet… cho nhà đầu tư

Internet

Cáp quang FTTH phủ KCN; dịch vụ VNPT/Viettel/FPT/CMC; ≥1Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

- 80 USD/m2 (đường số 1); 75 USD/m2 (các đường còn lại) - Vị trí góc (giáp 2 đường) + 5% giá trên

Phương thức thanh toán đất

Linh hoạt, thởi gian từ 2 tháng – 4 năm.

Giá nước

0.42 USD/m3

Phí xử lý nước thải

0.2USD/m3 * 80% lượng nước đầu vào

Phí dịch vụ

giá internet, Đt :Theo khung giá của Nhà nước + phí (nếu có)

Các phí khác

- Quản lý, CSHT: 0.03USD/m2/tháng

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

-    Giai đoạn 1: 114 ha (đã lấp đầy 100%)

-    Giai đoạn 2: 190 ha (đang triển khai kinh doanh)

  

-   Giai đoạn 2: 461 ha (triển khai 2012)

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm. KCN giáp HCM có lợi thế hạ tầng logistics.

Dịch vụ hỗ trợ


 

Companies in this IP (8)

# Logo Company Director Address Investment Area rent Contact
1 Công ty TNHH Cơ khí Đúc Ki Hu 10363
2 Công ty TNHH Koda Indochine 4200000 22016
3 Công ty TNHH Koda Saigon 5000000 28570
4 Cty CP Thực phẩm Song Long 3115
072. 3655057
5 Cty TNHH Bêtông 620- Đồng Tâm 12179
6 Cty TNHH Cargill Long An 26237000 43782
072. 3636999
7 Cty TNHH Giày Ching Luh 200000000 802000
072. 3631888
8 Cty TNHH hệ thống cung ứng toàn cầu DOKO 12000000 52000

Layout history (2)

04/10/2011
04/10/2011

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 56.5 km
2 Cảng Cát Lái 65.2 km
3 Cảng Cần Thơ 80.3 km
4 Cảng Phú Mỹ 90.3 km
5 Cảng Cái Mép 91.4 km
1 Cảng Mỹ Tho Gần nhất 33.4 km
2 Cảng Vĩnh Long 48.7 km
3 Cảng Bình Dương 64.7 km
4 Cảng Long Bình Tân 82.7 km
5 Cảng Đồng Nai 93.4 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 53.7 km
2 Sân bay Cần Thơ 80.9 km
3 Sân bay Long Thành (tương lai) 92.4 km
4 Sân bay Rạch Giá 139.1 km
5 Sân bay Côn Đảo 215.5 km
1 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang Gần nhất 8.3 km
2 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 15.4 km
3 Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận 33.6 km
4 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) 54.2 km
5 Cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ 58.3 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 54.1 km
2 Ga Biên Hòa 76.7 km
3 Ga Nha Trang 371.8 km
4 Ga Đà Nẵng 643.1 km
5 Ga Huế 666.7 km
1 Thành phố Tân An Gần nhất 24.6 km
2 Thành phố Mỹ Tho 34.3 km
3 Thành phố Bến Tre 47.1 km
4 Thành phố Vĩnh Long 48.7 km
5 Trung tâm TP.HCM 56.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,254K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Tenant companies (8+)

+8 more

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.