VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN & Khu Phi Thuế Quan Xuân Cầu

Hải Phòng Khu Công Nghiệp Xuân Cầu Holdings (CTCP Đầu tư Xuân Cầu – Lạch Huyện) xuancau.com.vn +84 225 3982 888 [email protected]

KCN & Khu Phi Thuế Quan Xuân Cầu (752 ha) là tổ hợp công nghiệp-logistics lớn trong KKT Đình Vũ – Cát Hải, tiếp giáp cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện.

Tổng diện tích
752 ha
Giá thuê đất
120 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy100%
752 / 752 ha đã cho thuê · 0 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 53% (TB tỉnh: 78.4)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hải Phòng
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,664K
Dân số
7.1M
TN BQ/th
70.2
PCI
$29.8B
FDI lũy kế
217
Phường/xã
3,195
km²
0km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Đảo Cát Hải, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng

Giới thiệu / Vị trí

Tọa lạc trên đảo Cát Hải, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng, ngay sau cảng cửa ngõ quốc tế Lạch Huyện – cảng container sâu nhất miền Bắc Việt Nam. Trong Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải. Cách trung tâm Hải Phòng ~45 km; sân bay Cát Bi ~50 km.

Hạ tầng kỹ thuật

Giao thông

Kết nối trực tiếp cảng container Lạch Huyện (công suất 1,1 triệu TEU, độ sâu 14,5 m) – 2 km; đường cảng QL14B; cầu Tân Vũ – Lạch Huyện; phà Cát Hải – Cát Bà. Trung tâm Hải Phòng ~45 km; Hà Nội ~120 km.

Điện

Trạm biến áp 110/22 kV riêng; điện 3 pha ổn định; giờ thấp điểm 1.200 đ/kWh; giờ bình thường 2.100 đ/kWh; giờ cao điểm 3.000 đ/kWh.

Nước sạch

Cấp nước từ Nhà máy nước Cát Hải; công suất quy hoạch 10.000–30.000 m³/ngày đáp ứng toàn bộ 752 ha.

Xử lý nước thải

Nhà máy xử lý nước thải tập trung (đầu ra đạt QCVN 40:2011 cột A); 14.000 đ/m³.

Viễn thông

Internet cáp quang; dịch vụ viễn thông đầy đủ; hỗ trợ hạ tầng CNTT trong khu.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Giá thuê đất: ~120 USD/m² cho toàn bộ thời hạn thuê (50 năm). Diện tích tối thiểu 1 ha.

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Xưởng cho thuê: ~5,5 USD/m²/tháng. Tối thiểu 1.000 m².

Giá điện

Giờ thấp điểm 1.200 đ/kWh; Giờ bình thường 2.100 đ/kWh; Giờ cao điểm 3.000 đ/kWh (điện công nghiệp 3 pha).

Giá nước

Nước sạch: 12.000 đ/m³ (công nghiệp). Đảm bảo công suất cho toàn bộ khách thuê.

Phí xử lý nước thải

Phí xử lý nước thải: 14.000 đ/m³ (đầu ra đạt QCVN 40:2011 cột A).

Phí dịch vụ

Phí dịch vụ hạ tầng: 0,5 USD/m²/năm.

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi KKT Đình Vũ – Cát Hải: thuế TNDN 10% trong 15 năm; miễn 4 năm + giảm 50% trong 9 năm (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm đầu. Doanh nghiệp chế xuất (EPE): miễn VAT, miễn thuế XNK hàng hóa vào/ra khu phi thuế quan. Miễn thuế NK máy móc thiết bị tạo TSCĐ.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Cái Lân Gần nhất 23.9 km
2 Cảng Hải Phòng 31.4 km
3 Cảng Nghi Sơn 198.2 km
4 Cảng Vũng Áng 304.6 km
5 Cảng Chân Mây 505.2 km
1 Cảng Nam Định Gần nhất 92.2 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 115.3 km
3 Cảng Ninh Bình 117.9 km
4 Cảng Việt Trì 172.2 km
5 Cảng Bình Dương 1,088.5 km
1 Sân bay Cát Bi Gần nhất 25.3 km
2 Sân bay Nội Bài 129.9 km
3 Sân bay Thọ Xuân 183.6 km
4 Sân bay Vinh 263.6 km
5 Sân bay Đồng Hới 364.4 km
1 Cao tốc Hạ Long - Hải Phòng Gần nhất 21.6 km
2 Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn 46.6 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 81.2 km
4 Cao tốc Vân Đồn - Móng Cái 99.8 km
5 Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn 101.4 km
1 Ga Hải Phòng Gần nhất 30.2 km
2 Ga Hà Nội 119.8 km
3 Ga Vinh 269.7 km
4 Ga Đồng Hới 367.7 km
5 Ga Huế 483.2 km
1 Thành phố Hạ Long Gần nhất 23.5 km
2 Thành phố Hải Phòng 29.7 km
3 Thành phố Hải Dương 69.8 km
4 Thành phố Nam Định 91.6 km
5 Thành phố Hưng Yên 95.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,664K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.