VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Nam Cầu Kiền

Hải Phòng Khu Công Nghiệp Công ty CP Công nghiệp Tàu thủy Shinec https://namcaukien.com +84 225 3614 555 [email protected]

KCN Nam Cầu Kiền — 263ha, Thủy Nguyên; KCN sinh thái đầu tiên Việt Nam; ngành thân thiện môi trường.

Tổng diện tích
263.32 ha
Đất còn trống
153.57 ha
Giá thuê đất
75 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy42%
110 / 263 ha đã cho thuê · 154 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 4% (TB tỉnh: 78.4)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hải Phòng
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,664K
Dân số
7.1M
TN BQ/th
70.2
PCI
$29.8B
FDI lũy kế
217
Phường/xã
3,195
km²
0km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng

Giới thiệu / Vị trí

Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng. Cách trung tâm Hải Phòng 8km, cảng Hải Phòng 10km.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Chủ yếu là đất sét dẻo và cát

Giao thông

Trên QL10; cảng Hải Phòng 10km; sân bay Cát Bi 15km.

Điện

Cấp điện 22/35kV qua đường dây quốc gia EVN Hải Phòng; nhiều trạm biến áp dự phòng đảm bảo độ tin cậy 99,9%.

Nước sạch

Nước sạch cấp từ nhà máy nước khu vực (NMN An Dương / NMN Cầu Nguyệt), công suất 5.000–20.000 m³/ngày, đạt QCVN 01:2009/BYT.

Xử lý nước thải

Hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất 5.000–15.000 m³/ngày, xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A trước khi xả ra môi trường.

Viễn thông

+ DID: 1.500 số

Internet

Hạ tầng cáp quang FTTH phủ toàn KCN, dịch vụ của VNPT/Viettel/FPT/CMC; tốc độ ≥1Gbps cho doanh nghiệp; có đường truyền quốc tế dự phòng.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ Thời hạn thuê: 50 năm

Phương thức thanh toán đất

+ Sẽ thỏa thuận trong quá trình đàm phán hợp đồng

Giá điện

+ Theo đơn giá quy định chung của Nhà nước

Giá nước

+ 0,38 USD/m3 (Đơn giá tính tại thời điểm hiện tại)

Phí xử lý nước thải

+ 0,42USD/m3

Phí dịch vụ

- Phí dịch vụ: 0,04USD/m2/tháng, bao gồm: + Sửa chữa, bảo dưỡng và làm sạch mọi con đường, vỉa hè, cống, rãnh, đường ống... + Giữ gìn và chăm sóc các khu vực có cây trồng. + Cung cấp, bảo dưỡng và sửa chữa mọi thiết bị chiếu sáng. + Bảo hiểm các khu vực công cộng (nếu có). - Phí dịch vụ sẽ được miễn 4 năm kể từ ngày ký hợp đồng thuê đất. - Thanh toán hàng năm

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm đầu, miễn thuế nhập khẩu thiết bị tạo TSCĐ. KCN trong KKT Đình Vũ – Cát Hải hưởng thêm ưu đãi đặc biệt.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 8.1 km
2 Cảng Cái Lân 45.8 km
3 Cảng Nghi Sơn 190.4 km
4 Cảng Vũng Áng 315.5 km
5 Cảng Chân Mây 529.1 km
1 Cảng Nam Định Gần nhất 72.2 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 77.3 km
3 Cảng Ninh Bình 98.4 km
4 Cảng Việt Trì 133.1 km
5 Cảng Bình Dương 1,103.3 km
1 Sân bay Cát Bi Gần nhất 15.2 km
2 Sân bay Nội Bài 90.7 km
3 Sân bay Thọ Xuân 163.9 km
4 Sân bay Vinh 260.9 km
5 Sân bay Đồng Hới 377.4 km
1 Cao tốc Hạ Long - Hải Phòng Gần nhất 42.4 km
2 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 43.2 km
3 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 66.3 km
4 Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn 72.8 km
5 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 76.9 km
1 Ga Hải Phòng Gần nhất 9.4 km
2 Ga Hà Nội 81.4 km
3 Ga Vinh 267.4 km
4 Ga Đồng Hới 380.8 km
5 Ga Huế 504.4 km
1 Thành phố Hải Phòng Gần nhất 10.5 km
2 Thành phố Hải Dương 31.4 km
3 Thành phố Hạ Long 48.9 km
4 Thành phố Bắc Ninh 63.8 km
5 Thành phố Hưng Yên 65.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,664K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price movement

Land rent
USD/m²/year · 01/01/2026
77.00
USD
Factory rent
USD/m²/year · 01/01/2026
4.50
USD
Water price
VND/m³ · 01/01/2026
9,500.00
VND
Power price
VND/kWh · 01/01/2026
2,350.00
VND
Prices may vary by area, location, and lease term.

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.