VIIPIP Vietnam Industrial Parks
English
English Vietnamese

KCN Nam Tân Uyên mở rộng

Ho Chi Minh City Industrial Park (Data) Nam Tan Uyen IP Joint – Stock Company [email protected]
Total area
288.52 ha
Land available
200.75 ha
Occupancy rate30%
88 / 289 ha leased · 201 ha available
🗺️ Province investment snapshot: Ho Chi Minh City
View full profile →
14,003K
Population
9.2M
Income/mo
66.2
PCI
$58.4B
FDI stock
312
Wards
6,773
km²
5km
To port

Overview

Address

Xã Uyên Hưng, thị trấn Hội Nghĩa, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.

Policies & Services

Investment process

as normal

Policies

- Quyết định phê duyệt báo cáo 2118/QĐ-BTNMT ngày 11/09/2010 của Bộ Tài nguyên Môi trường

- Ngành nghề thu hút đầu tư:

+ Nhóm dự án cơ khí: luyện kim, sản xuất các dụng cụ, chi tiết, thiết bị
thay thế; sản xuất các thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp và công nghiệp; sản xuất ô tô các loại và xe gắn máy các loại; gia công và lắp ráp các loại máy móc thiết bị đặc chủng; đúc khuôn, cán và kéo kim loại;
   + Nhóm dự án chế biến lương thực, thực phẩm, nước giải khát: chế biến rau, củ, quả, ngũ cốc và các sản phẩm từ nông nghiệp; chế biến các sản phẩm từ sữa, gia súc và gia cầm; chế biến thủy hải sản; suất ăn công nghiệp; bánh kẹo các loại; thực phẩm ăn nhanh các loại, sản xuất bia, nước ngọt, nước giải khát các loại và nước uống tinh khiết;
   + Nhóm dự án sản xuất vật liệu xây dựng: cấu kiện bêtông, ống cống, bấc thấm xử lý nền móng; gạch nung lò tuynel các loại; đá hoa cương, đá granite, bột màu;
   + Nhóm dự án về dược phẩm, mỹ phẩm: sản xuất mỹ phẩm; sản xuất thuốc phụ vụ cho người và gia súc gia cầm (bao gồm thuốc đông và tân dược); sản xuất và chế biến chế phẩm sinh học;
   + Nhóm dự án về dệt (không nhuộm) và may mặc: sản xuất hàng may mặc, da (không thuộc da), giả da, sản xuất các sản phẩm dệt may (không nhuộm);
  + Nhóm các dự án khác: lắp ráp các sản phẩm điện tử, in ấn, bao bì và các dịch vụ có liên quan; sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ; sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi; sản xuất đồ nhựa, nhôm gia dụng và cao cấp; sản xuất hàng giấy và bao bì từ bột giấy hoặc giấy đã qua sử dụng; sản xuất hàng công nghệ phẩm; sản xuất đồ chơi trẻ em; dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động của khu công nghiệp như cho thuê văn phòng, ngân hành, bưu điện, viễn thông, kho bãi (bao gồm cả kho lạnh), dịch vụ kho bãi, vận chuyển, giao nhận, cung cấp thực phẩm, vận tải, vệ sinh công nghiệp, thu gom và vận chuyển chất thải rắn, chất thải nguy hại đến nơi xử lý triệt để ngoài khu công nghiệp.

Project Location & Nearby

Searching within 5 km radius
Loading data…

Logistics Distance

Distance mode By road shows the real driving distance to ports, airports and borders (default). Turn on Straight line for a quick as-the-crow-flies estimate.
1 Cat Lai Port Nearest 36.5 km
2 Saigon Port 37.7 km
3 Phu My Port 63.9 km
4 Cai Mep Port 68.0 km
5 Vung Tau Port 90.1 km
1 Binh Duong River Port Nearest 16.6 km
2 Long Binh Tan River Port 22.4 km
3 Dong Nai River Port 30.4 km
4 My Tho River Port 93.4 km
5 Vinh Long River Port 128.4 km
1 Tan Son Nhat Int. Airport Nearest 33.5 km
2 Long Thanh Airport (future) 43.1 km
3 Can Tho Int. Airport (VCA) 161.7 km
4 Lien Khuong Airport (DLI) 188.1 km
5 Rach Gia Airport (VKG) 219.7 km
1 HCM - Chon Thanh Expressway (CT17) Nearest 21.7 km
2 Long Thanh - Dau Giay Expressway (CT25) 34.3 km
3 Ben Luc - Long Thanh Expressway (CT16) 37.6 km
4 Bien Hoa - Vung Tau Expressway (CT19) 64.1 km
5 HCM - Trung Luong Expressway (CT15) 70.5 km
1 Bien Hoa Railway Station Nearest 17.1 km
2 Saigon Railway Station 36.7 km
3 Nha Trang Railway Station 292.6 km
4 Da Nang Railway Station 574.3 km
5 Hue Railway Station 603.7 km
1 Bien Hoa City Nearest 17.3 km
2 Thu Dau Mot City 18.7 km
3 HCMC Center 36.5 km
4 Tan An City 74.1 km
5 Vung Tau City 85.9 km
Straight-line distance is an estimate. Road distance is calculated from the available routing service.

Investment Decision Tools

Reference figures for quick cost, incentive, and logistics assessment. Use the calculator below to simulate scenarios.

CIT Tax Incentive

Tax rate
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
100% exempt 2 years
50% reduction 4 years
Total incentive 10 years
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Minimum Wage Region Region 4

3.450.000 ₫/month
Hourly wage 16.600 ₫
Effective from 2024-07-01

Workforce & Education

Province population 14,003K people

Setup Cost Estimator Interactive

Reference data — based on IP land, power, water prices and regional minimum wage 4.

Login Log in to save calculation scenarios.

Data sources & verification

Data Source Last verified Status
Overview & legal Not provided Not verified Unverified
Prices & fees Not provided Not verified Unverified
Available land & occupancy Not provided Not verified Unverified
Infrastructure Not provided Not verified Unverified
Logistics Not provided Not verified Unverified

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Recorded data

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

FAQ

Common investor questions about industrial park selection, logistics, pricing, and inquiry preparation.

VIIPIP uses cookies and browser storage for sessions, saved shortlists and map preferences. Dismissing this notice does not consent to optional tracking. Cookie Policy.